<link rel="stylesheet" href="/css/skel.css" /> <link rel="stylesheet" href="/css/style.css" /> <link rel="stylesheet" href="/css/style-desktop.css" />

Sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến?

Tin mới cập nhật:

Chúng tôi trên facebook

Xe trộn bê tông Chenglong 10 khối

Xe trộn bê tông Chenglong 10 khối

Mã sản phẩm: 45

Nhóm: Xe trộn bê tông

Giá bán: Liên hệ

Nhãn hiệu: Đang cập nhật...

Tình trạng: Còn hàng

Lượt xem: 98


Hệ thống trộn thủy lực công suất lớn, tốc độ nhanh. Động cơ chát lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế rất tiết kiệm nhiên liệu, hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ. Phù hợp công trình lớn.

Hotline: 0914131555 *** Điện thoại : 0963117485

Động cơ

Model : YC6M340-33 Europe III (340 PS) Nhà máy chế tạo: Guangxi Yuchai Machinery Co.,Ltd Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Dung tích làm việc (L): 9.839 Tỷ số nén : 17.5 : 1 Đường kính x hành trình pittong Æ 120x145 Công suất/vòng quay (kw/r/m): 250/2100 Max Momen xoắn lớn nhất/vòng quay (N.m/r/m): 1460/1300-1500 Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh): 198 Lượng dầu động cơ: 23L> Lượng nước làm mát hệ thống : 40L Bơm nhiên liệu : Theo tiêu chuẩn

Bộ ly hợp

Đĩa đơn; Đường kính đĩa (mm): Æ 430 , điều khiển bằng thủy lực với trợ lực bằng khí nén

Hộp số

FULLER ( Mỹ), 9 số tiến, 1 số lùi Tỷ số truyền: 12.42 8.29 6.08 4.53 3.36 2.47 1.81 1.35 1.00 12.99(R)

Trục sau

Loại 2 cầu sau ( 6x4), tỷ số truyền: 4.8

Hệ thống treo

Hệ thống giảm sóc bằng thủy lực với hai chế độ chống sóc và chống dịch chuyển Số lá nhíp trước/sau: 7/11

Hệ thống lái

Có trợ lực

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh điều khiển bằng khí nén

Cỡ lốp

 Loại 12.00-20

Cabin

Model M51, giảm chấn, ghế hơi, cửa điện, cabin nâng điện, có điều hòa

Kích thước

Chiều dài cơ sở (mm): 3850 + 1350 Vệt bánh trước/ vệt bánh sau (mm): 2005/1847 Kích thước đầu/đuôi (mm): 1560/2590 Kích thước xe (dài*rộng*cao) (mm): 8890 x 2495 x 3950

Trọng lượng

Trọng lượng bản thân: 14100 kg Tổng trọng tải: 25000 kg

Các thông số khi xe hoạt động

Tốc độ lớn nhất (km/h): 80; Khả năng leo dốc (%): ≥25 Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 34 Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m): ≤14; Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30km/h): ≤10 Góc tiếp cận/chuyển hướng: 190/210

 

THIẾT BỊ TRỘN

Thể tích trộn (m3)

9

Thể tích hình học

13.9

Tốc độ vòng quay (vòng/phút)

0~10

Tốc độ nạp bê tông (m3/ph)

≥2.7

Tỷ lệ vật liệu còn sót lại (%)

0

Tỷ lệ lấp đầy (%)

61.2

Đường cấp nước

Bơm nước

Dung tích bình nước

350-400

Bơm thủy lực

EATON ACA542337R (5423-518(Mỹ) ; Áp suất: 41.5 Mpa; Dung tích 89.13cc/r Tốc độ quay lớn nhất : 3720 vòng/phút ; Momen xoắn: 371 Nm

Motor thủy lực

EATON HHD5433217BB1 (5433-183(Mỹ) Áp suất: 41.5 Mpa; Dung tích 89.13cc/r ; Tốc độ quay lớn nhất : 3720 vòng/phút

Bộ làm mát dầu

Hiệu KAITONG , YS-18L, 18L

Bộ giảm tốc

BOFIGLIOLI ( Italy) , model 577L , momen xoắn 60000Nm

 

Tags:

Tham khảo sản phẩm khác:

xe tải kenbo xe tải kenbo chiến thắng xe bán tải kenbo xe tải van kenbo
0963117485